01

LẮP NGOÀI ĐẦU ỐNG · ĐÓNG MỞ TỰ ĐỘNG · NHIỀU CẤU HÌNH

ECO-VCL lắp ngoài ống sử dụng cấu hình chụp bên ngoài đầu ống. Cánh van vận hành theo dòng nước và chiều dòng chảy; model được lựa chọn theo loại ống, kích thước và điều kiện lắp đặt.

01

LẮP NGOÀI ĐẦU ỐNG

Cấu hình lắp chụp bên ngoài đầu ống.

02

ĐÓNG MỞ TỰ ĐỘNG

Cánh van vận hành theo dòng nước và chiều dòng chảy.

03

NHIỀU CẤU HÌNH

Lựa chọn theo loại ống, kích thước và điều kiện lắp đặt.

02

LỰA CHỌN CẤU HÌNH THEO LOẠI ỐNG

Bắt đầu từ loại ống và kích thước thực tế tại vị trí lắp; sau đó đối chiếu ID đầu lắp van để chọn model phù hợp.

Ống HDPE trơn dùng để đối chiếu lựa chọn van cửa lật ECO-VCL

ỐNG HDPE TRƠN

AE · CE · E

Kết nối: Lắp ngoài đầu ống

Kiểm tra: ID đầu lắp van

Lựa chọn: Theo kích thước thực tế của ống

Ống HDPE hai vách dùng để đối chiếu lựa chọn van cửa lật ECO-VCL

ỐNG HDPE HAI VÁCH

AEE · CEE · EE

Kết nối: Lắp ngoài đầu ống

Kiểm tra: ID đầu lắp van

Lựa chọn: Theo kích thước thực tế của ống

Ống bê tông dùng để đối chiếu lựa chọn van cửa lật ECO-VCL

ỐNG BÊ TÔNG

KIỂU E · CẤU HÌNH CHUYÊN DỤNG

Đối chiếu ID của đầu lắp van với kích thước thực tế của đầu ống bê tông.

03

HỆ MODEL VAN CỬA LẬT LẮP NGOÀI ỐNG

Sáu cấu hình chính: AE, CE, E cho HDPE trơn; AEE, CEE, EE cho HDPE hai vách; riêng kiểu E có thêm cấu hình chuyên dùng cho ống bê tông.

Van cửa lật ECO-VCL kiểu AE lắp ngoài ống HDPE trơn

KIỂU AE

Size 200–315

HDPE trơn · Bản lề thép không gỉ

XEM BẢN VẼ & THÔNG SỐ
Van cửa lật ECO-VCL kiểu CE lắp ngoài ống HDPE trơn

KIỂU CE

Size 200–315

HDPE trơn · Bản lề nhựa HDPE

XEM BẢN VẼ & THÔNG SỐ
Van cửa lật ECO-VCL kiểu E lắp ngoài đầu ống

KIỂU E

Size 160–1204

Dải model rộng · Có cấu hình chuyên dùng cho ống Bê tông

XEM BẢN VẼ & THÔNG SỐ
Van cửa lật ECO-VCL kiểu AEE lắp ngoài ống HDPE hai vách

KIỂU AEE

Size 180–400

HDPE hai vách · Bản lề thép không gỉ

XEM BẢN VẼ & THÔNG SỐ
Van cửa lật ECO-VCL kiểu CEE lắp ngoài ống HDPE hai vách

KIỂU CEE

Size 180–400

HDPE hai vách · Bản lề nhựa HDPE

XEM BẢN VẼ & THÔNG SỐ
Van cửa lật ECO-VCL kiểu EE lắp ngoài ống HDPE hai vách

KIỂU EE

Size 180–400

HDPE hai vách · Lắp ngoài đầu ống

XEM BẢN VẼ & THÔNG SỐ

04

NGUYÊN TẮC LỰA CHỌN KÍCH THƯỚC

Đối với van cửa lật lắp ngoài ống, cần đối chiếu kích thước thực tế tại vị trí lắp trước khi lựa chọn model.

SIZE

Kích cỡ / model danh nghĩa dùng để nhận diện dải sản phẩm.

OD ỐNG

Đường kính ngoài thực tế của ống tại vị trí lắp van.

ID ĐẦU LẮP VAN

Đường kính trong của đầu lắp van dùng để đối chiếu với ống.

01

Xác định loại ống

02

Đo OD thực tế

03

Đối chiếu ID van

04

Chọn model

LƯU Ý: Không chọn van chỉ dựa trên tên gọi / Size của ống. Size 225 không có nghĩa ID đầu lắp van bắt buộc bằng 225 mm; cần tra đúng ID của model và đối chiếu với kích thước ống thực tế.

05

THÔNG SỐ KỸ THUẬT THEO NHÓM MODEL

Trang này trình bày dải model chính; bảng kích thước chi tiết theo từng mã được tra trong tài liệu kỹ thuật và catalogue.

AE · CE

Dải Size: 200–315

Vật liệu thân / nắp: HDPE

Tấm dẫn hướng: Thép không gỉ

Gioăng nắp: Cao su

Khác biệt chính: AE bản lề thép không gỉ; CE bản lề nhựa HDPE

KIỂU E

Dải model: EV160E đến EV900E

Cấu hình bê tông: EV720E, EV964E, EV1204E

Ứng dụng: Hệ thống thoát nước

Chức năng: Ngăn mùi, ngăn triều, lắp ngoài ống

AEE · CEE · EE

Ống: HDPE hai vách

Dải Size: 180–400

ID: catalogue thể hiện hai giá trị ID cho từng model

Lưu ý: đối chiếu đúng ID với OD thực tế tại vị trí lắp

TÀI LIỆU KỸ THUẬT

TÀI LIỆU KỸ THUẬT VAN CỬA LẬT LẮP NGOÀI ỐNG

Tài liệu kỹ thuật 2026 cho nhóm van cửa lật lắp ngoài ống, bao gồm các kiểu AE · CE · E · AEE · CEE · EE.

Nội dung gồm lựa chọn cấu hình theo loại ống, nguyên tắc đối chiếu Size / OD / ID, bảng kích thước, cấu hình ống bê tông, hướng dẫn lắp đặt và bảo trì.

06

HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT

Thực hiện theo kích thước thực tế tại vị trí lắp. Trước khi thi công, đầu ống cần không ba via, sắc cạnh và OD thực tế phải phù hợp với ID đầu lắp van.

BƯỚC 1

BÔI MỦ PU

Bôi mủ PU vào đầu đường ống.

BƯỚC 2

ĐẨY VAN VÀO ỐNG

Đẩy van vào ống cho đến khi đầu ống chạm vào gờ cuối.

BƯỚC 3

CỐ ĐỊNH VAN

Khoan lỗ, dùng vít rút cố định thân van và ống.

07

BẢO TRÌ ĐỊNH KỲ

Tài liệu hiện tại chưa quy định chu kỳ bảo trì cố định; tần suất kiểm tra cần điều chỉnh theo điều kiện công trình, đặc biệt tại nơi nhiều rác/cặn hoặc sau dòng chảy bất thường.

CÁNH VAN & BẢN LỀ

Kiểm tra đóng/mở tự do; loại bỏ rác, bùn và vật cản.

GIOĂNG & MẶT LÀM KÍN

Vệ sinh bề mặt; kiểm tra rách, biến dạng hoặc mài mòn.

LIÊN KẾT VAN – ỐNG

Kiểm tra vị trí van, vít rút và vùng liên kết PU.

SAU BẢO TRÌ

Thử đóng/mở cánh và dòng chảy; xác nhận cánh mở theo chiều xả và trở về vị trí đóng.

TÀI LIỆU KỸ THUẬT 2026

CẦN ĐỐI CHIẾU MODEL VÀ KÍCH THƯỚC?

Gửi loại ống, OD thực tế tại vị trí lắp và ảnh công trình để đội ngũ Á Châu hỗ trợ đối chiếu ID đầu lắp van và lựa chọn model ECO-VCL phù hợp.