Van cua lat EE

01

CẤU HÌNH KIỂU EE

Kiểu EE dùng cho hệ thống thoát nước, ngăn mùi, ngăn triều và lắp ngoài ống HDPE hai vách. Dải Size 180–400.

Thân: HDPE

Nắp: HDPE

Tấm dẫn hướng: Thép không gỉ

Gioăng nắp: Cao su

Bản lề: Thép không gỉ

02

BẢN VẼ KỸ THUẬT KIỂU EE

Đầu lắp van sử dụng ID để đối chiếu với OD thực tế của ống. Catalogue thể hiện hai giá trị ID cho mỗi model EE.

EE

CÁC KÝ HIỆU CHÍNH

ID: Hai giá trị tương thích theo model

W: Chiều rộng

H: Chiều cao

L: Chiều dài tổng thể

L1: Kích thước phần đầu lắp

α: Góc cấu hình

03

BẢNG THÔNG SỐ KIỂU EE

Đơn vị kích thước: mm. Cột MODEL rộng gấp đôi; 6 cột thông số còn lại có độ rộng bằng nhau.

BẢNG KÍCH THƯỚC

MODEL ID W H L L1 α°
EV180EE 168 / 174 200 268 220 100 82
EV225EE 218 / 228 250 318 220 100 82
EV250EE 274 / 280 315 383 240 100 82
EV315EE 328 / 338 400 468 265 110 86
EV400EE 438 / 450 500 568 275 120 86

LƯU Ý LỰA CHỌN

Catalogue thể hiện hai giá trị ID cho mỗi model EE. Cần đối chiếu đúng ID với OD thực tế của ống HDPE hai vách tại vị trí lắp.

05

QUY TRÌNH ĐỐI CHIẾU MODEL

01

Xác định loại ống

02

Đo OD thực tế

03

Đối chiếu ID van

04

Chọn model EE

06

HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT CƠ BẢN

Thực hiện theo kích thước thực tế tại vị trí lắp. Đầu ống không ba via, sắc cạnh.

BƯỚC 1

Bôi mủ PU vào đầu đường ống.

BƯỚC 2

Đẩy van vào ống cho đến khi đầu ống chạm vào gờ cuối.

BƯỚC 3

Khoan lỗ, dùng vít rút cố định thân van và ống.

ECO-VCL KIỂU EE

CẦN ĐỐI CHIẾU MODEL THEO ỐNG THỰC TẾ?

Gửi OD thực tế tại vị trí lắp và ảnh đầu ống để đội ngũ Á Châu hỗ trợ đối chiếu ID và lựa chọn cấu hình phù hợp.