VCL A200 ngoai ong

01

CẤU HÌNH KIỂU AE

Kiểu AE thuộc nhóm van cửa lật lắp ngoài ống, dải Size 200–315. Điểm phân biệt của cấu hình AE là bản lề thép không gỉ.

Thân: HDPE

Nắp: HDPE

Tấm dẫn hướng: Thép không gỉ

Gioăng nắp: Cao su

Bản lề: Thép không gỉ

02

BẢN VẼ KỸ THUẬT KIỂU AE

Các kích thước tra cứu gồm ID đầu lắp van, W, H, L1 và góc α. ID là đường kính trong của đầu lắp van dùng để đối chiếu với đường kính ngoài thực tế của ống tại vị trí lắp.

Screenshot 2

CÁC KÝ HIỆU CHÍNH

ID: Đường kính trong đầu lắp van

W: Chiều rộng tổng thể

H: Chiều cao tổng thể

L1: Chiều dài phần đầu lắp

α: Góc cấu hình theo bản vẽ

03

BẢNG THÔNG SỐ KIỂU AE

Đơn vị kích thước: mm.

MODEL

ID

α°

W

H

L1

EV200AE

202

98

250

310

120

EV225AE

227

98

250

310

120

EV250AE

252

98

300

350

130

EV315AE

317

98

380

420

130

LƯU Ý LỰA CHỌN

Đường kính ngoài thực tế của ống tại vị trí lắp phải phù hợp với ID của đầu lắp van. Cần đối chiếu kích thước thực tế trước khi lựa chọn model; không chọn van chỉ dựa trên tên gọi / Size của ống.

05

QUY TRÌNH ĐỐI CHIẾU MODEL

01

Xác định loại ống

02

Đo OD thực tế

03

Đối chiếu ID van

04

Chọn EV200AE / EV225AE / EV250AE / EV315AE

06

HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT CƠ BẢN

Thực hiện theo kích thước thực tế tại vị trí lắp. Đầu ống không ba via, sắc cạnh.

BƯỚC 1

Bôi mủ PU vào đầu đường ống.

BƯỚC 2

Đẩy van vào ống cho đến khi đầu ống chạm vào gờ cuối.

BƯỚC 3

Khoan lỗ, dùng vít rút cố định thân van và ống.

ECO-VCL KIỂU AE

CẦN ĐỐI CHIẾU MODEL THEO ỐNG THỰC TẾ?

Gửi OD thực tế tại vị trí lắp và ảnh đầu ống để đội ngũ Á Châu hỗ trợ đối chiếu ID và lựa chọn model AE phù hợp.