ECO-VCL · HÀN THẲNG
VAN CỬA LẬT KIỂU A
Size 200–315 · Bản lề thép không gỉ · Hàn đối đầu với ống HDPE.
01
Kiểu A có nắp dạng tấm, thân HDPE và bản lề thép không gỉ. Sản phẩm hàn thẳng với ống HDPE cùng đường kính.
Thân: HDPE
Nắp: HDPE, thép không gỉ, cao su
Bản lề: Thép không gỉ
02
Bản vẽ thể hiện OD, W, H, L1 và góc α. OD đầu hàn van là kích thước cần đối chiếu trực tiếp với OD ống HDPE tại vị trí kết nối.
OD: Đường kính ngoài đầu hàn
W: Chiều rộng tổng thể
H: Chiều cao tổng thể
L1: Chiều dài phần đầu hàn
α: Góc cấu hình theo bản vẽ
03
Đơn vị kích thước: mm.
MODEL
OD
α°
W
H
L1
EV200A
200
98
250
310
120
EV225A
225
98
250
310
120
EV250A
250
98
300
350
130
EV315A
315
98
380
420
130
04
01 · BẢN LỀ
Thép không gỉ
02 · GỐI ĐỠ BẢN LỀ
Nhựa HDPE
03 · TẤM DẪN HƯỚNG
Thép không gỉ dày 1 mm
04 · NẮP
Nhựa HDPE
05 · GIOĂNG VÀNH
EPDM
06 · THÂN
Nhựa HDPE
Van hàn thẳng sử dụng OD tại đầu hàn. Đối chiếu OD thực tế của ống HDPE với OD đầu hàn van trước khi chọn model; không dùng ID để lựa chọn cấu hình hàn thẳng.
06
01
Xác định family A
02
Xác định Size
03
Kiểm tra OD ống & van
04
Hàn đối đầu
07
Kết nối trực tiếp với ống HDPE cùng đường kính; kiểm tra OD trước khi hàn.
BƯỚC 1
Vệ sinh bề mặt tiếp xúc giữa van và ống trước khi hàn.
BƯỚC 2
Hàn trực tiếp van ECO-VCL với ống bằng máy hàn chuyên dụng.
LƯU Ý: Tài liệu không quy định nhiệt độ, áp lực hoặc thời gian hàn. Thông số vận hành máy hàn cần thực hiện theo quy trình kỹ thuật được phê duyệt cho ống HDPE tại công trình.
ECO-VCL KIỂU A
Gửi Size, OD thực tế tại vị trí kết nối và ảnh đầu ống để đội ngũ Á Châu hỗ trợ lựa chọn model A phù hợp.